Mặt bích cổ hàn BS

Mặt bích cổ hàn BS

Tiêu chuẩn thực hiện: BS 4504
Loại / Model: Mặt bích cổ hàn rèn
Kiểu kết nối: Hàn đối đầu với khớp nối mặt bích bắt vít
Vật liệu có sẵn: Q235, S235JR, S355JR, S355J0, ST37.2, 304, 316L
Mặt bích cổ hàn BS được sản xuất theo BS 4504 được sử dụng trong nhiều hệ thống đường ống công nghiệp, nơi cần có kết nối ổn định và có thể tháo rời. Mặt bích cổ hàn BS được rèn với một trục côn được hàn trực tiếp vào đường ống, cho phép phần ống được nối với một mặt bích khác bằng cách sử dụng bu lông và miếng đệm trong quá trình lắp đặt.
Thiết kế này được sử dụng rộng rãi trong các đường ống có thể yêu cầu bảo trì định kỳ. Bởi vì kết nối mặt bích có thể được tháo dỡ mà không cần cắt ống, nên nó thường được ưu tiên trong các hệ thống lắp đặt nơi các thiết bị như van hoặc máy bơm phải được kiểm tra hoặc thay thế trong chu kỳ vận hành.
Gửi yêu cầu
Mô tả
Thông số kỹ thuật

Giới thiệu sản phẩm

 

Trong thực tế xây dựng đường ống,Mặt bích cổ hàn BSthường được lựa chọn khi đường ống cần được kết nối với các thiết bị nhưvan, máy bơm, bình chịu áp lực hoặc bộ trao đổi nhiệt. Trục của mặt bích được hàn vào ống bằng hàn đối đầu, tạo ra sự chuyển tiếp dần dần giữa độ dày thành ống và thân mặt bích.

So với mặt bích trượt hoặc mặt bích tấm, quá trình chuyển đổi cấu trúc này có thể giúp giảm sự tập trung ứng suất gần khu vực khớp nối. Đối với các đường ống chịu sự dao động áp suất hoặc thay đổi nhiệt độ, cấu hình như vậy có thể cải thiện độ ổn định tổng thể của kết nối.

Lựa chọn vật liệu thường phụ thuộc vào điều kiện sử dụng của đường ống.Mặt bích thép carbonthường được sử dụng trong môi trường công nghiệp nói chung, trong khicác loại thép không gỉ như 304 hoặc 316Lthường được lựa chọn cho các đường ống mang chất ăn mòn hoặc hoạt động trong môi trường ẩm ướt.

Trong quá trình sản xuất, kích thước, mẫu lỗ bu lông và độ dày mặt bích được gia công theoYêu cầu BS 4504. Trước khi giao hàng, sản phẩm thường được kiểm tra và bảo vệ bằng lớp phủ tạm thời để hạn chế ăn mòn trong quá trình bảo quản và vận chuyển.

 

Thông số sản phẩm

 

tham số

Đặc điểm kỹ thuật

Tiêu chuẩn thực hiện

BS4504

Loại sản phẩm

Mặt bích cổ rèn, hàn

Phạm vi kích thước

DN10 - DN4000

Đánh giá áp suất

PN2.5 - PN400

Kiểu kết nối

Hàn mông, kết nối bắt vít

Danh mục vật liệu

Q235, S235JR, S355JR, S355J0, ST37.2, 304, 316L

Xử lý bề mặt

Dầu chống gỉ, mạ kẽm nhúng nóng-, phun cát, rửa axit

Phương pháp đóng gói

Thùng gỗ, pallet gỗ

năng lực cung cấp

2000 tấn/tháng

 

Sơ đồ kỹ thuật

 

BẢNG BS4504 16/2
MẶT CỔ HÀN THÉP 16 bar

product-854-305

 

Nom.size

Ống od d1

mặt bích

Mặt ngẩng lên

bắt vít

khoan

Cổ

D

b

h1

d4

f

KHÔNG.

d2

k

d3

h2

r

10

17.2

90

14

35

40

2

M12

4

14

60

28

6

4

15

21.3

95

14

35

45

2

M12

4

14

65

32

6

4

20

26.9

105

16

38

58

2

M12

4

14

75

40

6

4

25

33.7

115

16

38

68

2

M12

4

14

85

46

6

4

32

42.4

140

16

40

78

2

M16

4

18

100

56

6

6

40

48.3

150

16

42

88

3

M16

4

18

110

64

7

6

50

60.3

165

18

45

102

3

M16

4

18

125

75

8

6

65

76.1

185

18

45

122

3

M16

4

18

145

90

10

6

80

88.9

200

20

50

138

3

M16

8

18

160

105

10

8

100

114.3

220

20

52

158

3

M16

8

18

180

131

12

8

125

139.7

250

22

55

188

3

M16

8

18

210

156

12

8

150

168.3

285

22

55

212

3

M20

8

22

240

184

12

10

175

193.7

315

24

60

242

3

M20

8

22

270

210

12

10

200

219.1

340

24

62

268

3

M20

12

22

295

235

16

10

250

273

405

26

70

320

3

M24

12

26

355

292

16

12

300

323.9

460

28

78

378

4

M24

12

26

410

344

16

12

350

355.6

520

30

82

438

4

M24

16

26

470

390

16

12

400

406.4

580

32

85

490

4

M27

16

30

525

445

16

12

450

457.2

640

34

87

550

4

M27

20

30

585

496

16

12

500

508

715

34

90

610

4

M30

20

33

650

548

16

12

600

609.6

840

36

95

725

5

M33

20

36

700

652

18

12

700

711.2

910

36

100

795

5

M33

24

36

840

755

18

12

800

812.8

1025

38

105

900

5

M36

24

39

950

855

20

12

900

914.4

1125

40

110

1000

5

M36

28

39

1050

955

20

12

1000

1016

1255

42

120

1115

5

M39

28

48

1170

1058

22

16

1200

1220

1485

48

130

1330

5

M45

32

48

1390

1262

30

16

1400

1420

1685

52

145

1530

5

M45

36

48

1590

1465

30

16

1600

1620

1930

58

160

1750

5

M52

40

56

1820

1668

35

16

1800

1820

2130

62

170

1950

5

M52

44

56

2020

1870

35

16

2000

2020

2345

66

180

2150

5

M56

48

62

2230

2072

40

16

 

Ưu điểm sản phẩm

Tuân thủ kích thước với BS 4504

Gia công và khoan mặt bích tuân theo dung sai kích thước được xác định trong BS 4504, bao gồm đường kính vòng tròn bu lông, khoảng cách lỗ và độ dày mặt bích. Việc duy trì các kích thước này giúp đảm bảo rằng mặt bích có thể khớp đúng cách với đường ống, miếng đệm và mặt bích giao phối trong quá trình lắp ráp.

Nhiều lựa chọn vật liệu

Hệ thống đường ống thường hoạt động trong các điều kiện môi trường khác nhau. Các vật liệu thép carbon như Q235 hay S355JR được sử dụng rộng rãi cho các đường ống công nghiệp tiêu chuẩn, trong khi thép không gỉ (304/316L) thường được lựa chọn khi khả năng chống ăn mòn trở nên quan trọng.

Cấu trúc cổ hàn

Trục côn được hàn vào đường ống cho phép tải trọng từ mối nối mặt bích chuyển dần vào thành ống. Trong các ứng dụng mà đường ống chịu sự thay đổi áp suất hoặc rung động, hình học này có thể giúp giảm sự tập trung ứng suất xung quanh khu vực hàn.

 

Ứng dụng chính

Cơ sở dầu khí

Mặt bích cổ hàn BSthường được lắp đặt trong dây chuyền xử lý dầu, trạm máy nén và đường ống của nhà máy lọc dầu, đặc biệt là những nơi đường ống cần kết nối với máy bơm, van hoặc bình chịu áp lực.

Nhà máy chế biến hóa chất

Hệ thống sản xuất hóa chất thường bao gồm các đường ống nối với lò phản ứng, bộ trao đổi nhiệt và thiết bị lưu trữ. Trong những môi trường này, các kết nối mặt bích cho phép bảo trì dễ dàng hơn khi cần tháo các phần đường ống.

Hệ thống phát điện

Trong các nhà máy điện, mặt bích có thể xuất hiện trong đường ống dẫn hơi, kết nối nồi hơi và hệ thống tua-bin. Mặt bích cổ hàn thường được sử dụng ở những vị trí yêu cầu độ tin cậy cơ học.

Hàng hải và đóng tàu

Hệ thống đường ống tàu thường sử dụng các mối nối mặt bích trong đường nước dằn, hệ thống chuyển nhiên liệu và đường ống chữa cháy, những nơi mà khả năng chống ăn mòn và khả năng tiếp cận dịch vụ là rất quan trọng.

product-750-750
product-1080-1080
product-671-671

 

Câu hỏi thường gặp

 

Câu 1: Mặt bích cổ hàn của bạn có được sản xuất theo BS4504 không?

Đúng. Mặt bích cổ hàn BS được sản xuất dựa trên các yêu cầu về kích thước được xác định trong BS 4504, bao gồm bố trí lỗ bu lông và xếp hạng áp suất. Báo cáo kiểm tra vật liệu và tài liệu kiểm tra có thể được cung cấp cùng với lô hàng nếu được yêu cầu.

Câu hỏi 2: Thông số kỹ thuật của mặt bích cổ hàn BS có thể được tùy chỉnh không?

Có thể tùy chỉnh các loại vật liệu, xử lý bề mặt và các kích thước nhất định tùy thuộc vào yêu cầu của dự án. Số lượng đặt hàng tối thiểu thường thay đổi tùy theo đặc điểm kỹ thuật và loại vật liệu và chi tiết có thể được thảo luận trong quá trình xác nhận đơn hàng.

 

Chú phổ biến: mặt bích cổ hàn bs, Trung Quốc nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy mặt bích cổ hàn bs

Gửi yêu cầu
Gửi yêu cầu